Các ngành tuyển sinh đại học 2026 tại Trường Đại học công nghệ thuộc danh mục các ngành đào tạo được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP

Trong kỳ tuyển sinh đại học năm 2026, 18/20 ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Công nghệ thuộc danh mục các ngành đào tạo được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ (NĐ 179 đính kèm).

Đặc biệt:

  • Trường Đại học Công nghệ có 10 chương trình đào tạo tài năng, chiếm 10/90 chương trình đào tạo tài năng trên cả nước đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt theo Quyết định số 955/QĐ-BGDĐT ( 955/QĐ-BGDĐT và QĐ chuẩn CTĐT tài năng 2627).
  • Trường Đại học Công nghệ có 05 chương trình đào tạo vi mạch bán dẫn, chiếm 5/9 chương trình đào tạo vi mạch bán dẫn trên cả nước đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt theo Quyết định số 923/QĐ-BGDĐT ( 923/QĐ-BGDĐT và QĐ chuẩn CTĐT 1314).
  • Danh sách các ngành đào tạo bậc đại học tuyển sinh năm 2026 thuộc nhóm ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược
TT Mã xét tuyển Tên ngành xét tuyển Mã ngành[1] Tên nhóm ngành[2]
1. CN21 Công nghệ sinh học

(Chương trình Công nghệ kỹ thuật sinh học)

7420201 Sinh học ứng dụng
2. CN20 Khoa học dữ liệu

(Chương trình Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)

7460108 Toán học
3. CN8 Khoa học máy tính 7480101 Máy tính
4. CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 Máy tính
5. CN14 Hệ thống thông tin 7480104 Máy tính
6. CN2 Kỹ thuật máy tính 7480106 Máy tính
7. CN12 Trí tuệ nhân tạo 7480107 Máy tính
8. CN1 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin
9. CN4 Cơ kỹ thuật 7520101 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
10. CN17 Kỹ thuật Robot 7520107 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
11. CN6 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
12. CN7 Kỹ thuật không gian

(chương trình Kỹ thuật hàng không vũ trụ)

7520121 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
13. CN9 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
14. CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
15. CN19 Kỹ thuật vật liệu

(chương trình Kỹ thuật vật liệu và vi điện tử)

7520309 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
16. CN3 Vật lý kỹ thuật 7520401 Vật lý kỹ thuật
17. CN13 Kỹ thuật năng lượng 7520406 Vật lý kỹ thuật
18. CN5 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Xây dựng

 

[1], 2 Theo danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học.