THÔNG BÁO NGƯỠNG BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO VÀ QUY ĐỔI ĐIỂM TRONG XÉT TUYỂN ĐHCQ NĂM 2026

Trường Đại học Công nghệ trân trọng thông báo:

1. Quy đổi điểm xét tuyển (XT)

  • Với phương thức XT bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm XT = (điểm tổ hợp + điểm cộng (nếu có)) + điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, “điểm tổ hợp” = tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.

  • Với phương thức XT bằng SAT

Điểm XT = ((điểm SAT x 30)/1600 + điểm cộng (nếu có)) + điểm ưu tiên (nếu có)

  • Với phương thức XT bằng HSA

Điểm XT = (điểm HSA quy đổi + điểm cộng (nếu có))+ điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó,“điểm HSA quy đổi”  xem tại Mục 3.

2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào

  • 24 điểm: Áp dụng đối với các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông, ngành Khoa học dữ liệu;
  • 22 điểm: Áp dụng đối với các ngành còn lại.
  • Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được áp dụng thống nhất với tất cả các phương thức và tổ hợp xét tuyển của Nhà trường (sau khi quy đổi và theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Chi tiết từng ngành:
TT
xét tuyển
Tên ngành Ngưỡng đầu vào
1. CN1 Công nghệ thông tin 24
2. CN2 Kỹ thuật máy tính
3. CN8 Khoa học máy tính
4. CN9 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
5. CN12 Trí tuệ nhân tạo
6. CN14 Hệ thống thông tin
7. CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
8. CN20 Khoa học dữ liệu
9. CN3 Vật lý kỹ thuật  

 

 

 

 

22

 

 

 

 

 

 

10. CN4 Cơ kỹ thuật
11. CN5 Kỹ thuật xây dựng
12. CN6 Kỹ thuật cơ điện tử
13. CN7 Kỹ thuật không gian
14. CN10 Công nghệ nông nghiệp
15. CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
16. CN13 Kỹ thuật năng lượng
17. CN17 Kỹ thuật Robot
18. CN18 Thiết kế công nghiệp và đồ họa
19. CN19 Kỹ thuật vật liệu
20. CN21 Công nghệ sinh học

3. BẢNG TRA CỨU ĐIỂM HSA QUY ĐỔI TRONG XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

Thứ hạng (%) HSA A00 Thứ hạng (%) HSA A00
100,00 130 30,00 86,26 97 25,50
100,00 129 29,98 84,87 96 25,35
99,99 128 29,77 83,38 95 25,25
99,99 127 29,75 81,75 94 25,02
99,98 126 29,73 80,09 93 24,99
99,97 125 29,51 78,38 92 24,76
99,95 124 29,49 76,57 91 24,62
99,93 123 29,27 74,70 90 24,49
99,90 122 29,25 72,77 89 24,26
99,86 121 29,23 70,77 88 24,11
99,80 120 29,01 68,72 87 23,99
99,74 119 28,98 66,60 86 23,77
99,65 118 28,75 64,47 85 23,62
99,54 117 28,51 62,31 84 23,50
99,41 116 28,48 60,10 83 23,27
99,25 115 28,26 57,79 82 23,11
99,06 114 28,23 55,38 81 22,98
98,80 113 28,00 52,99 80 22,75
98,50 112 27,77 50,62 79 22,51
98,16 111 27,74 48,21 78 22,33
97,76 110 27,51 45,79 77 22,11
97,30 109 27,48 43,35 76 21,98
96,77 108 27,24 40,89 75 21,73
96,19 107 27,01 38,43 74 21,48
95,53 106 26,98 36,03 73 21,23
94,79 105 26,75 33,69 72 20,97
93,99 104 26,52 31,35 71 20,61
93,14 103 26,49 29,07 70 20,33
92,22 102 26,26 26,87 69 20,08
91,18 101 26,02 24,75 68 19,76
90,06 100 26,00 22,69 67 19,50
88,88 99 25,77 20,69 66 19,12
87,59 98 25,73 18,72 65 18,83

Trân trọng thông báo./.